Conker: Live and Reloaded Wiki
Conker: Live and Reloaded
Field manual

Cash · Bosses · ClassesXbox BC replay notes · offline Live and Co.

Rare · Microsoft Game Studios · 2005 · Xbox BC

Thuật ngữ · phe phái · hệ thống

Thuật ngữ trong Conker: Live and Reloaded

Bảng thuật ngữ các từ Conker: Live and Reloaded xuất hiện trong hướng dẫn chơi và ghi chú chế độ nhiều người chơi. Cổng tiền mặt là ngưỡng tiền chặn tiến trình ở trung tâm. Live and Co. là bộ chế độ chơi mạng theo lớp. SHC là Squirrel High Command (màu xanh); Tediz là đội quân gấu bông đỏ. Potty Mouth mở khóa giọng nói trong chế độ nhiều người chơi sau khi hoàn thành chiến dịch. Mã chương gồm Hungover, Windy, Barn Boys, Bats' Tower, Sloprano, Uga Buga, Spooky, It's War và Heist.

Conker: Live and Reloaded official Xbox gameplay screenshot 07
Thuật ngữ · phe phái · hệ thống

Thuật ngữ

Bảng thuật ngữ

Kiểm tra sổ cái khi hướng dẫn sử dụng từ vựng năm 2005. Ghép các mục với trang hệ thống liên kết thay vì coi đây là hướng dẫn chiến thuật đầy đủ.

Tên vũ khí theo lớp (Sturm 21, Sinurator, Widowmaker, Sabre) chủ yếu có trên trang lớp nhân vật multiplayer; boss chương nằm ở mục /bosses/.

01

Cổng tiền

Ý nghĩa
Tổng số tiền cần để vượt qua lính canh hoặc mở khóa đường đi - ví dụ ban đầu như khoản phí cầu khoảng $1000.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
02

Live and Co.

Ý nghĩa
Chế độ chơi mạng đối kháng SHC vs Tediz với 6 lớp nhân vật, trạm điều khiển và bản đồ; hệ thống ghép trận trực tuyến đã ngừng hoạt động từ 2010.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
03

SHC

Ý nghĩa
Squirrel High Command - phe chơi mạng màu xanh lá và đồng minh của It's War.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
04

Tediz

Ý nghĩa
Đối thủ là gấu bông chắp vá; phe multiplayer màu đỏ và kẻ địch trong chương chiến.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
05

Potty Mouth

Ý nghĩa
Tùy chọn chơi mạng mở khóa lời thoại nhân vật không kiểm duyệt sau khi hoàn thành chế độ chơi đơn.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
06

Quả cầu nâng cấp

Ý nghĩa
Vật phẩm multiplayer màu vàng giúp mở rộng trang bị nhân vật; sẽ rơi ra khi chết.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
07

Hành động theo ngữ cảnh

Ý nghĩa
Hành động nhắc trong chế độ chơi đơn để đổi công cụ hoặc kích hoạt phân cảnh đặc biệt ngoài chiến đấu thông thường.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
08

Dumbots

Ý nghĩa
Đối thủ AI offline cho các phiên Live and Co. mà không yêu cầu Xbox Live.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
09

Windy

Ý nghĩa
Chương trung tâm mở khóa nhiều nhánh chơi sau khi đạt ngưỡng tiền yêu cầu.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
10

Sloprano

Ý nghĩa
Chương 5 - vở nhạc kịch cống ngầm với sự tham gia của Great Mighty Poo.
Xem thêm
Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Conker: Live and Reloaded official Xbox gameplay screenshot 06
Thuật ngữ

Nguồn

Ảnh chụp cho /glossary/:

← Trang chủ