Thuật ngữ
Bảng thuật ngữ
Kiểm tra sổ cái khi hướng dẫn sử dụng từ vựng năm 2005. Ghép các mục với trang hệ thống liên kết thay vì coi đây là hướng dẫn chiến thuật đầy đủ.
Tên vũ khí theo lớp (Sturm 21, Sinurator, Widowmaker, Sabre) chủ yếu có trên trang lớp nhân vật multiplayer; boss chương nằm ở mục /bosses/.
Cổng tiền
- Ý nghĩa
- Tổng số tiền cần để vượt qua lính canh hoặc mở khóa đường đi - ví dụ ban đầu như khoản phí cầu khoảng $1000.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Live and Co.
- Ý nghĩa
- Chế độ chơi mạng đối kháng SHC vs Tediz với 6 lớp nhân vật, trạm điều khiển và bản đồ; hệ thống ghép trận trực tuyến đã ngừng hoạt động từ 2010.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
SHC
- Ý nghĩa
- Squirrel High Command - phe chơi mạng màu xanh lá và đồng minh của It's War.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Tediz
- Ý nghĩa
- Đối thủ là gấu bông chắp vá; phe multiplayer màu đỏ và kẻ địch trong chương chiến.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Potty Mouth
- Ý nghĩa
- Tùy chọn chơi mạng mở khóa lời thoại nhân vật không kiểm duyệt sau khi hoàn thành chế độ chơi đơn.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Quả cầu nâng cấp
- Ý nghĩa
- Vật phẩm multiplayer màu vàng giúp mở rộng trang bị nhân vật; sẽ rơi ra khi chết.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Hành động theo ngữ cảnh
- Ý nghĩa
- Hành động nhắc trong chế độ chơi đơn để đổi công cụ hoặc kích hoạt phân cảnh đặc biệt ngoài chiến đấu thông thường.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Dumbots
- Ý nghĩa
- Đối thủ AI offline cho các phiên Live and Co. mà không yêu cầu Xbox Live.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Windy
- Ý nghĩa
- Chương trung tâm mở khóa nhiều nhánh chơi sau khi đạt ngưỡng tiền yêu cầu.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này
Sloprano
- Ý nghĩa
- Chương 5 - vở nhạc kịch cống ngầm với sự tham gia của Great Mighty Poo.
- Xem thêm
- Các hướng dẫn liên quan trên wiki này

Nguồn
Ảnh chụp cho /glossary/:
- Cửa hàng Xbox - Conker: Live and Reloaded — dùng trên /glossary/
- Wikipedia — Conker: Live & Reloaded — dùng trên /glossary/
